
ống và đúc
Yubing và vỏ là một ống thép dùng để đỡ các thành giếng dầu và khí đốt nhằm đảm bảo quá trình khoan được thực hiện và toàn bộ giếng hoạt động bình thường sau khi hoàn thành.
Nhà cung cấp ống đúc-GNEE
Theo độ bền của thép, vỏ thép có thể được phân loại thành các loại thép khác nhau, ví dụ: J55, K55, N80, L80, C90, T95, P110, Q125, V150, v.v. Điều kiện giếng và độ sâu khác nhau đòi hỏi các loại thép khác nhau. Trong môi trường ăn mòn, bản thân vỏ bắt buộc phải có khả năng chống ăn mòn. Vỏ bọc cũng được yêu cầu phải có khả năng chống va đập ở những nơi có điều kiện địa chất phức tạp.
GNEE cung cấp ống với các kích cỡ và thông số kỹ thuật sau:
Tiêu chuẩn và cấp độ: API 5CT J55 / K55, N80-1, N80Q, C90, T95, P110, Q125 và 13Cr.
Phạm vi kích thước vỏ: chiều dài 5 1/2" đến 20", thường là R3.
Ống Phạm vi kích thước ống: 1.0", 1.315", 1.66", 1.9", 2.063", 2 3/8", 3 1/2 " và 4 1/ 2" ở độ dài R2.
Các loại kết nối tay áo: BTC (hỗ trợ kết nối ren), LTC (kết nối ren tròn dài), kết nối nâng cao.
Các loại kết nối ống: BTC, NUE, EUE, Premium
Bảng kích thước đúc và ống
| Đường kính ngoài | Trọng lượng lý thuyết | Độ dày của tường | Đường kính trong | Đại lộ | OD của kẹp | Loại sợi |
Lớp thép |
Chiều dài |
|
139.7 (5-1/2) |
20.85(0.244) 23.09(15.50) 25.32(17.00) 29.79(20.00) 34.26(23.00) |
6.20(0.244) 6.98(0.275) 7.72(0.304) 9.17(0.361) 10.54(0.415) |
127.3(5.012) 125.7(4.950) 124.3(4.892) 121.4(4.778) 118.6(4.670) |
124.1(4.887) 122.6(4.825) 121.1(4.767) 118.2(4.653) 115.4(4.545) |
153.7 (6.050) |
Sợi tròn Chủ đề thang một phần |
j55 n80 p110 |
8m-12m (2602-39.4) |
|
177.8 (7) |
25.52917.00 29.79(20.00) 34.26(23.00) 38.73(26.00) 43.20(29.00) 47.66(32.00) 52.13(35.00) 56.60(38.00) |
5.87(0.231) 6.91(0.272) 8.05(0.317) 9.19(0.362) 10.36(0.408) 11.51(0.453) 12.65(0.498) 13.72(0.540) |
166.1(6.538) 164.2(6.456) 161.7(6.366) 159.4(6.276) 157.1(6.180) 154.8(6.090) 152.5(6.004) 150.4(5.430) |
162.9(6.413) 160.8(6.331) 158.5(6.204) 156.2(6.151) 153.9(6.059) 151.6(5.969) 149.3(5.879) 147.2(5.795) |
194.5 (7.656) |
Sợi tròn Chủ đề thang một phần |
j55 n80 p110 |
8m-12m (2602-39.4) |
|
219.1 (8-5/8) |
35.75(24.00) 41.71(28.00) 47.66(32.00) 53.62(36.00) 59.58(40.00) |
6.71(0.264) 7.72(0.304) 8.94(0.352) 10.16(0.400) 11.43(0.450) |
205.7(8.093) 203.7(8.020) 201.2(7.927) 198.8(7.827) 196.2(7.724) |
202.5(7.972) 200.5(7.894) 198.0(7.795) 195.6(7.701) 193.0(7.598) |
244.5 (9.625) |
Sợi tròn Chủ đề thang một phần |
j55 n80 p110 |
8m-12m (2602-39.4) |
|
244.5 (9-5/8) |
48.11(32.30) 53.62(36.00) 59.58(40.00) 64.79(43.50) 70.01(47.00) 71.69(53.50) |
7.92(0.312) 8.94(0.352) 10.03(0.395) 11.05(0.435) 11.99(0.472) 13.84(0.545) |
228.7(9.001) 226.6(8.921) 224.4(8.835) 222.4(8.755) 220.5(8.681) 216.8(8.535) |
244.7(8.845) 222.6(8.765) 220.4(8.679) 218.4(8.599) 216.5(8.525) 212.8(8.379) |
269.6 (10.6250 |
Sợi tròn Chủ đề thang một phần |
j55 n80 p110 |
8m-12m (2602-39.4) |
|
273.0 (10-3/4) |
48.78(32.75) 60.32(40.50) 67.77(45.50) 75.96(51.00) 82.67(55.50) |
7.09(0.279) 8.89(0.350) 10.26(0.400) 11.43(0.450) 12.57(0.495) |
258.9(10.192) 255.3(10.050) 252.7(9.950) 250.2(9.850) 247.9(9.760) |
254.9(10.035) 251.3(9.894) 248.8(9.794) 246.2(9.694) 243.9(9.604) |
298.5 (11.752) |
Sợi tròn Chủ đề thang một phần |
j55 n80 p110 |
8m-12m (2602-39.4) |
|
339.7 (13-3/8) |
71.50(48.00) 81.18(54.50) 90.86(61.00) 101.69(68.00) |
8.38(0.330) 9.65(0.380) 10.92(0.430) 12.19(0.480) |
322.9(12.715) 320.4(12.615) 317.9(12.515) 315.3(12.415) |
319.0(12.559) 316.5(12.459) 313.9(12.359) 311.4(12.259) |
365.1 (14.374) |
Sợi tròn Chủ đề thang một phần |
j55 n80 p110 |
8m-12m (2602-39.4) |
|
73.0 (2-7/8) |
9.53(6.40) 11.62(7.90) 12.81(8.60) |
5.51(0217) 7.01(0.276) 7.82(0.308) |
62.00(2.441) 59.00(2.323) 57.40(2.259) |
59.61(2.347) 56.62(2.229) 54.99(2.165) |
88.9 (3.500) |
Chủ đề tròn |
j55 n80 |
8.5m-9.5m (27.9-31.2) |
|
88.9 (3-1/2) |
11.47(7.70) 15.19(10.20) |
5.49(0.216) 7.34(0.289) |
77.9(3.067) 76.0(2.992) |
24.25(2.943) 21.04(2.797) |
107.95 (4.250) |
Chủ đề tròn |
j55 n80 |
8.5m-9.5m (27.9-31.2) |
|
114.3 (4-1/2) |
18.77(12.60) |
6.88(0.271) |
100.5(3.957) |
97.37(3.833) |
132.08 (5.200) |
Chủ đề tròn |
j55 n80 |
8.5m-9.5m (27.9-31) |
Ống và đúc GNEE còn hàng

Chú phổ biến: ống và đúc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy ống và đúc Trung Quốc
Gửi yêu cầu








